Đề thi toán cuối kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Quang Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:24' 01-03-2011
Dung lượng: 30.7 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Dương Quang Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:24' 01-03-2011
Dung lượng: 30.7 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
Trường TH Số 2 Duy Nghĩa
Họ và tên : .................................
....................................................
Lớp : 1........................................
Thi kiểm tra cuối kì II
Môn thi : Toán
Thời gian : 40 phút
Năm học : 2009 - 2010
Điểm :
GK 1 : GK2 :
Bài 1 : (1 điểm) Đọc các số sau (theo mẫu) : 32 : ba mươi hai
26 : ........................................ 19 : ........................................
54 : ........................................ 95 : ........................................
Bài 2 : (1 điểm) Viết các số sau (theo mẫu) : mười bảy : 17
bốn mươi tám : ................... hai mươi lăm : ....................
tám mươi chín : .................. một trăm : ...........................
Bài 3 : (2 điểm) Sắp xếp các số sau : 36 ; 29 ; 87 ; 14
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn : .......................................................................................
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé : .......................................................................................
Bài 4 : (2 điểm) Đặt tính rồi tính :
75 + 24 68 – 25 23 + 6 89 – 62
............... .............. .............. ...............
............... .............. .............. ...............
............... .............. .............. ................
Bài 5 : (1 điểm) Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 8cm.`
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Bài 6 : (2 điểm) Quyển vở của bạn Linh có 98 trang. Linh đã viết hết 37 trang. Hỏi Linh còn bao nhiêu trang vở chưa viết ?
Bài giải :
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Bài 7 : (1 điểm)
a) Viết số bé nhất có hai chữ số : .................................
b) Viết số lớn nhất có hai chữ số : ...............................
Trường TH Số 2 Duy Nghĩa
Họ và tên : .................................
....................................................
Lớp : 2........................................
Thi kiểm tra cuối kì II
Môn thi : Toán
Thời gian : 40 phút
Năm học : 2009 - 2010
Điểm :
GK 1 : GK2 :
Bài 1 : (1 điểm) Đọc các số sau :
405 : .................................................. ; 368 : .....................................................
926 : .................................................. ; 1000 : ...................................................
Bài 2 : (1 điểm) Viết các số tròn trăm thích hợp vào chỗ chấm :
100 ; ........ ; ........ ; 400 ; ........ ; ........ ; ........ ; ........ ; 900 ; ......... ;
Bài 3 : (1 điểm) Viết dấu > ; < ; = thích hợp vào chỗ chấm :
765 ....... 675 249 ........ 294
650 ....... 650 1000 ....... 999
Bài 4 : (2 điểm) Đặt tính rồi tính :
634 + 355 983 – 582 461 + 538 859 – 354
................ ................ ................. ................
................ ................ ................. ................
................ ................ ................. ................
Bài 5 : (2 điểm) Tìm y :
a) y : 3 = 7 b) 4 x y = 20
y = ......................... y = .............................
y = ......................... y = .............................
Bài 6 : (2 điểm) Một người đi 15km từ xã Duy Nghĩa để đến thị trấn Nam Phước, sau đó lại đi tiếp 35km nữa để vào thành phố Tam Kì. Hỏi người đó đã đi được tất cả bao nhiêu ki-lô-mét ?
Tóm tắt : Bài giải :
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
Bài 7 : (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Số hình tứ giác có trong hình vẽ là :
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Trường TH Số 2 Duy Nghĩa
Họ và tên : .................................
....................................................
Lớp : 3........................................
Thi kiểm tra cuối kì II
Môn thi : Toán
Thời gian : 40 phút
Năm học : 2009 - 2010
Điểm :
GK 1 : GK2 :
Bài 1 : (2 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
Số liền sau của số 26450 là :
A. 26440 B. 26460 C. 26451 D. 26449
b) Số lớn nhất trong các số 79658 ; 97658 ; 79865 ; 97568 là :
A. 79658 B. 97658 C. 79865 D. 97568
c) Một phòng học có chiều dài 8m, chiều rộng 6m. Diện tích của phòng học đó
Họ và tên : .................................
....................................................
Lớp : 1........................................
Thi kiểm tra cuối kì II
Môn thi : Toán
Thời gian : 40 phút
Năm học : 2009 - 2010
Điểm :
GK 1 : GK2 :
Bài 1 : (1 điểm) Đọc các số sau (theo mẫu) : 32 : ba mươi hai
26 : ........................................ 19 : ........................................
54 : ........................................ 95 : ........................................
Bài 2 : (1 điểm) Viết các số sau (theo mẫu) : mười bảy : 17
bốn mươi tám : ................... hai mươi lăm : ....................
tám mươi chín : .................. một trăm : ...........................
Bài 3 : (2 điểm) Sắp xếp các số sau : 36 ; 29 ; 87 ; 14
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn : .......................................................................................
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé : .......................................................................................
Bài 4 : (2 điểm) Đặt tính rồi tính :
75 + 24 68 – 25 23 + 6 89 – 62
............... .............. .............. ...............
............... .............. .............. ...............
............... .............. .............. ................
Bài 5 : (1 điểm) Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 8cm.`
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Bài 6 : (2 điểm) Quyển vở của bạn Linh có 98 trang. Linh đã viết hết 37 trang. Hỏi Linh còn bao nhiêu trang vở chưa viết ?
Bài giải :
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Bài 7 : (1 điểm)
a) Viết số bé nhất có hai chữ số : .................................
b) Viết số lớn nhất có hai chữ số : ...............................
Trường TH Số 2 Duy Nghĩa
Họ và tên : .................................
....................................................
Lớp : 2........................................
Thi kiểm tra cuối kì II
Môn thi : Toán
Thời gian : 40 phút
Năm học : 2009 - 2010
Điểm :
GK 1 : GK2 :
Bài 1 : (1 điểm) Đọc các số sau :
405 : .................................................. ; 368 : .....................................................
926 : .................................................. ; 1000 : ...................................................
Bài 2 : (1 điểm) Viết các số tròn trăm thích hợp vào chỗ chấm :
100 ; ........ ; ........ ; 400 ; ........ ; ........ ; ........ ; ........ ; 900 ; ......... ;
Bài 3 : (1 điểm) Viết dấu > ; < ; = thích hợp vào chỗ chấm :
765 ....... 675 249 ........ 294
650 ....... 650 1000 ....... 999
Bài 4 : (2 điểm) Đặt tính rồi tính :
634 + 355 983 – 582 461 + 538 859 – 354
................ ................ ................. ................
................ ................ ................. ................
................ ................ ................. ................
Bài 5 : (2 điểm) Tìm y :
a) y : 3 = 7 b) 4 x y = 20
y = ......................... y = .............................
y = ......................... y = .............................
Bài 6 : (2 điểm) Một người đi 15km từ xã Duy Nghĩa để đến thị trấn Nam Phước, sau đó lại đi tiếp 35km nữa để vào thành phố Tam Kì. Hỏi người đó đã đi được tất cả bao nhiêu ki-lô-mét ?
Tóm tắt : Bài giải :
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
Bài 7 : (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Số hình tứ giác có trong hình vẽ là :
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Trường TH Số 2 Duy Nghĩa
Họ và tên : .................................
....................................................
Lớp : 3........................................
Thi kiểm tra cuối kì II
Môn thi : Toán
Thời gian : 40 phút
Năm học : 2009 - 2010
Điểm :
GK 1 : GK2 :
Bài 1 : (2 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
Số liền sau của số 26450 là :
A. 26440 B. 26460 C. 26451 D. 26449
b) Số lớn nhất trong các số 79658 ; 97658 ; 79865 ; 97568 là :
A. 79658 B. 97658 C. 79865 D. 97568
c) Một phòng học có chiều dài 8m, chiều rộng 6m. Diện tích của phòng học đó
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất